• Hướng tốt, xấu,quẻ mệnh và phân loại quẻ mệnh

  • Giải nghĩa hướng tốt, xấu,quẻ mệnh và phân loại quẻ mệnh

  • Monday, 19 September 2016, 12:20:27 AM
  • Và giờ đây việc sở hữu một ngôi nhà thông minh không dây điều đó không còn là mơ ước khi Việt Architect Group đã chính thức hợp tác với Digihome, một công ty chuyên tư vấn, cung cấp lắp đặt hệ thống các thiết bị trong nhà thông minh ( nhà thông minh ,nhà thông minh ở việt nam , thiết kế nhà thông minhthiết bị nhà thông minh , giải pháp tòa nhà thông minh) :

    Digihome là một trong những công ty chuyên: thiết kế Nhà thông minhhệ thống nhà thông minh, thiết bị nhà thông minh tại Việt Nam -Nhà thông minh:

     >> Xem thêm chi tiết tại website  Nhà thông minh"
    Trước khi đi vào phân tích phong thủy trong nhà, chúng tôi xin giới thiệu khái quát bài viết về Tử vi tuổi  các tuổi    Các bạn click vào link màu đỏ để xem chi tiết:
     

    Tử vi tuổi 1995 Ất Hợi

    Tử vi tuổi 1994 Giáp Tuất

    Tử vi tuổi 1993 Quý Dậu

    Tử vi tuổi 1992 Nhâm Thân

    Tử vi tuổi 1991 Tân Mùi

    Tử vi tuổi 1990 Canh Ngọ

    Tử vi tuổi 1989 Kỷ Tỵ

    Tử vi tuổi 1988 Mậu Thìn

    Tử vi tuổi 1987 Đinh Mão

    Tử vi tuổi 1986 Bính Dần

    Tử vi tuổi 1985 Ất Sửu

    Tử vi tuổi 1984 Giáp Tý

    Tử vi tuổi 1983 Quý Hợi

    Tử vi tuổi 1982 Nhâm Tuất

    Tử vi tuổi 1981 Tân Dậu

    Tử vi tuổi 1980 Canh Thân

    Tử vi tuổi 1979 Kỷ Mùi

    Tử vi tuổi 1978 Mậu Ngọ

    Tử vi tuổi 1977 ĐInh Tỵ

    Tử vi tuổi 1976 Bình Thìn

    Tử vi tuổi 1975 Ất Mão

    Tử vi tuổi 1974 Giáp Dần

    Tử vi tuổi 1973 Quý Sửu

    Tử vi tuổi 1972 Nhâm Tý

    Tử vi tuổi 1971 Tân Hợi

    Tử vi tuổi 1970 Canh Tuất

    Tử vi tuổi 1969 Kỷ Dậu

    Tử vi tuổi 1968 Mậu Thân

    Tử vi tuổi 1967 Đinh Mùi

    Tử vi tuổi 1966 Bính Ngọ

    Tử vi tuổi 1965 ẤT tỵ

    Tử vi tuổi 1964 Giáp Thìn

    Tử vi tuổi 1963 Quý Mão

    Tử vi tuổi 1962 Nhâm Dần

    Tử vi tuổi 1961 Tân Sửu

    Tử vi tuổi 1960 Canh Tý

    Tử vi tuổi 1959 Kỷ Hợi

    Tử vi tuổi 1958 Mậu Tuất

    Tử vi tuổi 1957 Đinh Dậu

    Tử vi tuổi 1956  Bính Thân

    Tử vi tuổi 1955 Ất Mùi

    Tử vi tuổi 1954 Giáp Ngọ

    Tử vi tuổi 1953 Quý Tỵ

    Tử vi tuổi 1952 Nhâm Thìn

    Tử vi tuổi 1951 Tân Mão

    Tử vi tuổi 1950 Canh Dần

    Tử vi tuổi 1949 Kỷ Sửu

    Tử vi tuổi 1948 Mậu Tý

    Tử vi tuổi 1947 Đinh Hợi

    Tử vi tuổi 1946 Bính Tuất

    Tử vi tuổi 1945 Ất Dậu

    Tử vi tuổi 1944 Giáp Thân

    Tử vi tuổi 1943 Quý Mùi

    Tử vi tuổi 1942 Nhâm Ngọ

    Tử vi tuổi 1941 Tân Tỵ

    Tử vi tuổi Canh Thìn 1940

     

     

     

     

     

    Thế nào là Đông Tứ Mệnh, thế nào là Tây Tứ Mệnh.. Nhà hướng nào thì tốt, hướng nào xấu Quẻ mệnh là gì, có bao nhiêu quẻ và ý nghĩa các quẻ. Tất cả những thắc mắc đó sẽ được chúng tôi tư vấn và giải thích bằng bài tư vấn dưới đây:

    Phân tích các yếu tố Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc  Xem chi tiết

    Giải thích ý nghĩa của sơ đồ bát quái Xem chi tiết

    I/ Đối với phong thủy nhà ở điều cần quan tâm nhất là cửa chính.

    Cửa chính là lối dẫn khí vào nhà, sự suy vượng lành dữ của nó có ảnh hưởng quyết định
    đến phong thủy của nhà ở. Ngôi nhà cần phải có 2 yếu tố: tọa và hướng
    II/ Vậy tọa và hướng là gì ?
    - Chủ thể phần sau ngôi nhà là tọa
    - Phía trước mặt của cửa chính nhà hướng tới chính là hướng
    - Tọa hướng của ngôi nhà là một đường thẳng 180 độ
    Ví dụ: Tọa Bắc thì hướng là hướng Nam

    * QC - hoihoasivietnam.com (Hội Họa Sĩ Việt Nam.Com) là đơn vị chuyên tư vấn Trang trí  nội thất cho KTS Việt Nam, những bức  tranh sơn dầu, giúp gia tăng sinh khí cho ngôi nhà, giúp ngôi nhà đẹp hơn và tăng tài lộc, may mắn, hạnh phúc cho gia đình bạn: tham khảo: tranh treo tường, tranh phong thủy, tranh phong cảnh, tranh quê hương, tranh thủy mặc  Xem chi tiết tại đây


    III. Xem giải nghĩa các hướng để biết hướng tốt, xấu:

    * Hướng Tốt

    Sanh Khí: thuộc Tham lang tinh, Dương Mộc, Thượng kiết. Phàm cung mạng hiệp được phương Sanh Khí này lợi cho việc làm quan, làm ăn mau giàu, nhân khẩu tăng thêm, khách khứa tới đông, đến năm, tháng Hợi, Mẹo, Mùi thì được đại phát tài.

    Thiên Y: thuộc Cự môn tinh, Dương Thổ, Thượng kiết. Nếu vợ chồng hiệp mạng được cung Thiên y và tạo tác nhà cửa, đường ra vào được Phương này thì giàu có ngàn vàng, không tật bịnh, nhơn khẩu, ruộng vườn, súc vật được đại vượng, khoảng một năm có của. Đến năm, tháng Thìn, Tuất, Sửu, Mùi thì phát tài.

    Diên Niên (Phước Đức): thuộc Võ khúc tinh, Dương Kim, Thứ kiết. Vợ chồng hiệp mạng được cung này, đường ra vào, phòng, nhà miệng lò bếp xoay vế phương Diên niên chủ về việc: trung phú, sống lâu, của cải, vợ chồng vui vẽ, nhơn khẩu, lục súc được đại vượng. Ứng vào năm, tháng Tỵ, Dậu, Sửu.

    Phục Vì (Qui Hồn): thuộc Bồ chúc tinh, Âm Thủy, Thứ kiết. Phàm vợ chồng hiệp được cung Phục vì được Tiểu phú, Trung thọ, sanh con gái nhiều, con trai ít. Cửa lò bếp, trạch chủ nhà được phương Phục vì gặp năm có Thiên Ất Quy Nhơn đến Phục vì ắt sanh con quý, dễ nuôi (Muốn cầu con nên đặt lò bếp day miệng về hướng này).

    Liên kết xem thêm:  thiết kế biệt thự , thiết kế biệt thự vườnthiết kế biệt thự 2 tầngthiết kế biệt thự 3 tầngthiết kế biệt thự hiện đại

    * Hướng Xấu:
    Tuyệt mạng: thuộc Phá quân tinh, Âm Kim, Đại hung. Bổn mạng phạm cung Tuyệt mạng có thể bị tuyệt tự, tổn hại con cái, không sống lâu, bịnh tật, thối tài, ruộng vườn súc vật bị hao mòn, bị người mưu hại (người hà bị mưu hại: thương nhơn khẩu). Ứng vào năm, tháng Tỵ, Dậu, Sửu.

    Ngũ Quỷ (Giao chiến):Liêm trinh tinh, Âm Hỏa, Đại hung. Bị hỏa hoạn, bịnh tật, khẩu thiệt, hao mòn ruộng vườn, gia súc, thôi tài, tổn nhơn khẩu. Lâm nạn vào năm, tháng: Dần, Ngọ, Tuất.

    Lục Sát (Du Hồn): thuộc Văn khúc tinh, Dương Thủy, Thứ hung.Nếu phương hướng nhà cửa phạm nhằm thì bị: mất của, cãi vã, hao mòn gia súc vườn ruộng, thương tổn người nhà. Ứng vào năm, tháng: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.

    Họa Hại (Tuyệt Thế): thuộc Lộc tồn tinh, Âm Thổ, Thứ hung.Phương hướng nhà cửa, cưới gả vân vân ... phạm vào thì bị quan phi, khẩu thiệt, bịnh tật, của cải suy sụp, thương nhơn khẩu. Ứng hại vào năm, tháng: Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.

    IV/ Mạng của mỗi người là gì ?
    Sinh mạng mỗi người mỗi khác nhau, nhà ở kiêng kỵ khác nhau, mỗi người
    có một quẻ mệnh và quẻ trạch khác nhau. Căn cứ vào 2 quẻ này để chọn nhà.
    Thế nào là quẻ mệnh, cách tìm quẻ mệnh.
    Quẻ mệnh lấy năm sinh làm chuẩn, hay nói cách khác người sinh cùng năm cùng quẻ mệnh (nam khác nữ). Chú ý mệnh ở đây khác với mệnh người tức mệnh tử vi. Ví dụ người nam sinh năm 1946 Bính Tụất mệnh tử vi mệnh thổ, đất nóc nhà, mệnh về nhà ở là mệnh ly hỏa
    Năm Sinh (1) Mệnh Nam (2) Mệnh Nữ (3)
    Quẻ của người sinh năm 1901:  1901- Tân Sửu Ly Hỏa Càn Kim.
    Giải thích:
    -         1961 là năm sinh.            
    -         Tân Sửu tức là tuổi của người đó
    -         Ly - Hỏa là quẻ nếu chủ nhà là nam
    -         Càn - Kim là quẻ tử vi nếu chủ nhà là nữ
    BẢNG TRA MỆNH

    Năm

    Năm âm lịch

    Ngũ hành

    Giải nghĩa

    Mệnh nam

    Mệnh nữ

    Xem chi tiết

    1905 

    Ất Tỵ        

    Phú Đăng Hỏa 

    Lửa đèn to 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1906 

    Bính Ngọ 

    Thiên Hà Thủy 

    Nước trên trời 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1907 

    Đinh Mùi 

    Thiên Hà Thủy 

    Nước trên trời 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1908 

    Mậu Thân 

    Đại Trạch Thổ 

    Đất nền nhà 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1909 

    Kỷ Dậu 

    Đại Trạch Thổ 

    Đất nền nhà 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1910 

    Canh Tuất 

    Thoa Xuyến Kim 

    Vàng trang sức 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1911 

    Tân Hợi 

    Thoa Xuyến Kim 

    Vàng trang sức 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1912 

    Nhâm Tý 

    Tang Đố Mộc 

    Gỗ cây dâu 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1913 

    Quý Sửu 

    Tang Đố Mộc 

    Gỗ cây dâu 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1914 

    Giáp Dần 

    Đại Khe Thủy 

    Nước khe lớn 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1915 

    Ất Mão 

    Đại Khe Thủy 

    Nước khe lớn 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1916 

    Bính Thìn 

    Sa Trung Thổ 

    Đất pha cát 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1917 

    Đinh Tỵ 

    Sa Trung Thổ 

    Đất pha cát 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1918 

    Mậu Ngọ 

    Thiên Thượng Hỏa 

    Lửa trên trời 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1919 

    Kỷ Mùi 

    Thiên Thượng Hỏa 

    Lửa trên trời 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1920 

    Canh Thân 

    Thạch Lựu Mộc 

    Gỗ cây lựu 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1921 

    Tân Dậu 

    Thạch Lựu Mộc 

    Gỗ cây lựu 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1922 

    Nhâm Tuất 

    Đại Hải Thủy 

    Nước biển lớn 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1923 

    Quý Hợi 

    Đại Hải Thủy 

    Nước biển lớn 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1924 

    Giáp Tý 

    Hải Trung Kim 

    Vàng trong biển 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1925 

    Ất Sửu 

    Hải Trung Kim 

    Vàng trong biển 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1926 

    Bính Dần 

    Lư Trung Hỏa 

    Lửa trong lò 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1927 

    Đinh Mão 

    Lư Trung Hỏa 

    Lửa trong lò 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1928 

    Mậu Thìn 

    Đại Lâm Mộc 

    Gỗ rừng già 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1929 

    Kỷ Tỵ 

    Đại Lâm Mộc 

    Gỗ rừng già 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1930 

    Canh Ngọ 

    Lộ Bàng Thổ 

    Đất đường đi 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1931 

    Tân Mùi 

    Lộ Bàng Thổ 

    Đất đường đi 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1932 

    Nhâm Thân 

    Kiếm Phong Kim 

    Vàng mũi kiếm 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1933 

    Quý Dậu 

    Kiếm Phong Kim 

    Vàng mũi kiếm 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1934 

    Giáp Tuất 

    Sơn Đầu Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1935 

    Ất Hợi 

    Sơn Đầu Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1936 

    Bính Tý 

    Giảm Hạ Thủy 

    Nước cuối khe 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1937 

    Đinh Sửu 

    Giảm Hạ Thủy 

    Nước cuối khe 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1938 

    Mậu Dần 

    Thành Đầu Thổ 

    Đất trên thành 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1939 

    Kỷ Mão 

    Thành Đầu Thổ 

    Đất trên thành 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1940 

    Canh Thìn 

    Bạch Lạp Kim 

    Vàng chân đèn 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1941 

    Tân Tỵ 

    Bạch Lạp Kim 

    Vàng chân đèn 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1942 

    Nhâm Ngọ 

    Dương Liễu Mộc 

    Gỗ cây dương 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1943 

    Quý Mùi 

    Dương Liễu Mộc 

    Gỗ cây dương 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1944 

    Giáp Thân 

    Tuyền Trung Thủy 

    Nước trong suối 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1945 

    Ất Dậu 

    Tuyền Trung Thủy 

    Nước trong suối 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1946 

    Bính Tuất 

    Ốc Thượng Thổ 

    Đất nóc nhà 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1947 

    Đinh Hợi 

    Ốc Thượng Thổ 

    Đất nóc nhà 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1948 

    Mậu Tý 

    Thích Lịch Hỏa 

    Lửa sấm sét 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1949 

    Kỷ Sửu 

    Thích Lịch Hỏa 

    Lửa sấm sét 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1950 

    Canh Dần 

    Tùng Bách Mộc 

    Gỗ tùng bách 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1951 

    Tân Mão 

    Tùng Bách Mộc 

    Gỗ tùng bách 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1952 

    Nhâm Thìn 

    Trường Lưu Thủy 

    Nước chảy mạnh 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1953 

    Quý Tỵ 

    Trường Lưu Thủy 

    Nước chảy mạnh 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1954 

    Giáp Ngọ 

    Sa Trung Kim 

    Vàng trong cát 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1955 

    Ất Mùi 

    Sa Trung Kim 

    Vàng trong cát 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1956 

    Bính Thân 

    Sơn Hạ Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1957 

    Đinh Dậu 

    Sơn Hạ Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1958 

    Mậu Tuất 

    Bình Địa Mộc 

    Gỗ đồng bằng 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1959 

    Kỷ Hợi 

    Bình Địa Mộc 

    Gỗ đồng bằng 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1960 

    Canh Tý 

    Bích Thượng Thổ 

    Đất tò vò 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1961 

    Tân Sửu 

    Bích Thượng Thổ 

    Đất tò vò 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1962 

    Nhâm Dần 

    Kim Bạch Kim 

    Vàng pha bạc 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1963 

    Quý Mão 

    Kim Bạch Kim 

    Vàng pha bạc 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1964 

    Giáp Thìn 

    Phú Đăng Hỏa 

    Lửa đèn to 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1965 

    Ất Tỵ 

    Phú Đăng Hỏa 

    Lửa đèn to 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1966 

    Bính Ngọ 

    Thiên Hà Thủy 

    Nước trên trời 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1967 

    Đinh Mùi 

    Thiên Hà Thủy 

    Nước trên trời 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1968 

    Mậu Thân 

    Đại Trạch Thổ 

    Đất nền nhà 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1969 

    Kỷ Dậu 

    Đại Trạch Thổ 

    Đất nền nhà 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1970 

    Canh Tuất 

    Thoa Xuyến Kim 

    Vàng trang sức 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1971 

    Tân Hợi 

    Thoa Xuyến Kim 

    Vàng trang sức 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1972 

    Nhâm Tý 

    Tang Đố Mộc 

    Gỗ cây dâu 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1973 

    Quý Sửu 

    Tang Đố Mộc 

    Gỗ cây dâu 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1974 

    Giáp Dần 

    Đại Khe Thủy 

    Nước khe lớn 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1975 

    Ất Mão 

    Đại Khe Thủy 

    Nước khe lớn 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1976 

    Bính Thìn 

    Sa Trung Thổ 

    Đất pha cát 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1977 

    Đinh Tỵ 

    Sa Trung Thổ 

    Đất pha cát 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1978 

    Mậu Ngọ 

    Thiên Thượng Hỏa 

    Lửa trên trời 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1979 

    Kỷ Mùi 

    Thiên Thượng Hỏa 

    Lửa trên trời 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1980 

    Canh Thân 

    Thạch Lựu Mộc 

    Gỗ cây lựu 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1981 

    Tân Dậu 

    Thạch Lựu Mộc 

    Gỗ cây lựu 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1982 

    Nhâm Tuất 

    Đại Hải Thủy 

    Nước biển lớn 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1983 

    Quý Hợi 

    Đại Hải Thủy 

    Nước biển lớn 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1984 

    Giáp Tý 

    Hải Trung Kim 

    Vàng trong biển 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1985 

    Ất Sửu 

    Hải Trung Kim 

    Vàng trong biển 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1986 

    Bính Dần 

    Lư Trung Hỏa 

    Lửa trong lò 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1987 

    Đinh Mão 

    Lư Trung Hỏa 

    Lửa trong lò 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1988 

    Mậu Thìn 

    Đại Lâm Mộc 

    Gỗ rừng già 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1989 

    Kỷ Tỵ 

    Đại Lâm Mộc 

    Gỗ rừng già 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1990 

    Canh Ngọ 

    Lộ Bàng Thổ 

    Đất đường đi 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    1991 

    Tân Mùi 

    Lộ Bàng Thổ 

    Đất đường đi 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    1992 

    Nhâm Thân 

    Kiếm Phong Kim 

    Vàng mũi kiếm 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    1993 

    Quý Dậu 

    Kiếm Phong Kim 

    Vàng mũi kiếm 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    1994 

    Giáp Tuất 

    Sơn Đầu Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    1995 

    Ất Hợi 

    Sơn Đầu Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    1996 

    Bính Tý 

    Giảm Hạ Thủy 

    Nước cuối khe 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    1997 

    Đinh Sửu 

    Giảm Hạ Thủy 

    Nước cuối khe 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    1998 

    Mậu Dần 

    Thành Đầu Thổ 

    Đất trên thành 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    1999 

    Kỷ Mão 

    Thành Đầu Thổ 

    Đất trên thành 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    2000 

    Canh Thìn 

    Bạch Lạp Kim 

    Vàng chân đèn 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    2001 

    Tân Tỵ 

    Bạch Lạp Kim 

    Vàng chân đèn 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    2002 

    Nhâm Ngọ 

    Dương Liễu Mộc 

    Gỗ cây dương 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    2003 

    Quý Mùi 

    Dương Liễu Mộc 

    Gỗ cây dương 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    2004 

    Giáp Thân 

    Tuyền Trung Thủy 

    Nước trong suối 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    2005 

    Ất Dậu 

    Tuyền Trung Thủy 

    Nước trong suối 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    2006 

    Bính Tuất 

    Ốc Thượng Thổ 

    Đất nóc nhà 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    2007 

    Đinh Hợi 

    Ốc Thượng Thổ 

    Đất nóc nhà 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    2008 

    Mậu Tý 

    Thích Lịch Hỏa 

    Lửa sấm sét 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    2009 

    Kỷ Sửu 

    Thích Lịch Hỏa 

    Lửa sấm sét 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    2010 

    Canh Dần 

    Tùng Bách Mộc 

    Gỗ tùng bách 

    Cấn Thổ 

    Đoài Kim 

     

    2011 

    Tân Mão 

    Tùng Bách Mộc 

    Gỗ tùng bách 

    Đoài Kim 

    Cấn Thổ 

     

    2012 

    Nhâm Thìn 

    Trường Lưu Thủy 

    Nước chảy mạnh 

    Càn Kim 

    Ly Hoả 

     

    2013 

    Quý Tỵ 

    Trường Lưu Thủy 

    Nước chảy mạnh 

    Khôn Thổ 

    Khảm Thủy 

     

    2014 

    Giáp Ngọ 

    Sa Trung Kim 

    Vàng trong cát 

    Tốn Mộc 

    Khôn Thổ 

     

    2015 

    Ất Mùi 

    Sa Trung Kim 

    Vàng trong cát 

    Chấn Mộc 

    Chấn Mộc 

     

    2016 

    Bính Thân 

    Sơn Hạ Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Khôn Thổ 

    Tốn Mộc 

     

    2017 

    Đinh Dậu 

    Sơn Hạ Hỏa 

    Lửa trên núi 

    Khảm Thủy 

    Khôn Thổ 

     

    2018 

    Mậu Tuất 

    Bình Địa Mộc 

    Gỗ đồng bằng 

    Ly Hoả 

    Càn Kim 

     

    Phân loại quẻ mệnh có 2 loại : Đông tứ và Tây tứ.
    Từ bảng tra trên ta thấy được quẻ mệnh của mình. Nếu thuộc mạng :
    ==> Thủy, mộc, hỏa là người thuộc mệnh Đông tứ mệnh
    ==> Thổ, kim thì người đó thuộc mệnh Tây tứ mệnh.
    Thế nào là quẻ trạch, phân loại quẻ trạch, cách tìm quẻ trạch quẻ trạch của nhà ở được phân loại theo hướng vị Đông tứ trạch và Tây tứ trạch:
    ==> Hướng Đông, Đông Nam, Nam hoặc Bắc thuộc Đông tứ trạch.
    ==> Hướng Tây, Tây Bắc, Đông Bắc, Tây Nam thuộc Tây tứ trạch.
    Như vậy, ta đã biết thế nào là quẻ mệnh gồm Đông tứ mệnh và Tây tứ mệnh.
    Quẻ trạch gồm Đông tứ trạch và Tây tứ trạch.
    Cách tìm quẻ trạch:

     Cách tìm quẻ trạch:

    Đông tứ trạch

    Tây tứ trạch

    - "Chấn" trạch tọa đông
    - "Tốn" trạch tọa đông nam
    - "Ly" trạch tọa nam
    - "Khảm" trạch tọa bắc

    - "Khôn" trạch tọa tây nam
    - "Đoài" trạch tọa tây
    - "Càn" trạch tọa tây bắc
    - "Cấn" trạch tọa đông bắc

    V/ Vấn đề đặt ra khi chọn nhà phải trạch mệnh tương phối nghĩa là :
    1/ Người mệnh: Đông tứ mệnh ở vào Đông tứ trạch
    2/ Người mệnh: Tây tứ mệnh ở vào Tây tứ trạch
    Là loại tương phối như vậy sẽ sinh cát là tốt hợp và ngược lại
    Hay nói cách khác: Đông tứ trạch thì hợp với Đông tứ mệnh - Tây tứ trạch thì hợp với Tây tứ mệnh
    Như vậy là mệnh và trạch (người và nhà ở) không cùng loại nên trạch mệnh không tương phối được thế là không tốt.
    Ví dụ :
    1/ Nếu người thuộc đông tứ mệnh nên chọn đông tứ trạch có chấn, tốn, khảm, ly để ở sẽ sinh lành.
    2/ Nếu người thuộc tây tứ mệnh nên chọn tây tứ trạch có cấn, đoài, càn, khôn để ở sẽ sinh lành.
    VI/ Quẻ mệnh dựa vào ai
    Quẻ mệnh lấy quẻ mệnh của người chủ trong gia đình (là người trụ cột trong gia đình). Nếu phong thủy ngôi nhà hợp có lợi cho chủ nhà nhiều tài lộc cả nhà được nhờ và ngược lại.
    Tóm lại, quẻ mệnh quẻ trạch tương phối phải xem cho chủ nhà.
    Ví dụ : chủ nhà là nam
    >>>> người sinh năm 1987 Đinh mão (nam), tra từ bảng quẻ mệnh, mệnh là Tốn Mộc
    "mộc" thuộc quẻ mệnh đông tứ mệnh nên chọn nhà ở đông tứ trạch, nghĩa là "tốn" trạch tọa đông nam (ngôi nhà tọa đông nam là hợp) nghĩa là phần sau ngôi nhà là đông nam (xem phần I chỉ rõ tọa và hướng)
    Ví dụ : chủ nhà là nữ
    >>> Người sinh năm 1987 Đinh mão (nữ), tra bảng quẻ mệnh, quẻ mệnh làKhôn Thổ.
    "thổ" thuộc quẻ mệnh tây tứ mệnh nên chọn nhà ở tây tứ trạch, nghĩa là "khôn" trạch tọa tây nam (ngôi nhà tọa tây nam là hợp) nghĩa là phần sau ngôi nhà là tây nam.

    Xem thêm bài viết về phong thủy trong nhà ở  (Xem thêm tại đây)

    Xem thêm các liên kết:

    >> SLC Việt Nam là nhà phân phối Máy giặt công nghiệp, thiết bị giặt là, máy sấy công nghiệp, máy là ga công nghiệp, máy là ép công nghiệp, máy giặt khô công nghiệp, máy thổi phom của các hãng nổi tiếng hàng đầu trên thế giới và Châu Âu....Sản phẩm được nhập khẩu và phân phối độc quyền tại Việt Nam

Copyright © 2013 Designed & Developed by Seohanoi.net Group®